Bechem Berutox VPT 64
Bechem Berutox VPT 64 là một loại mỡ flo hóa đặc chế, được thiết kế dựa trên công thức tiên tiến để sử dụng trong các điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt và kéo dài chu kỳ tái bôi trơn. Đây là một sản phẩm bôi trơn chuyên dụng với những đặc tính nổi bật về ổn định nhiệt và hóa học, độ bền oxi hóa cao, mùi trung tính và khả năng tương thích tốt với các vật liệu dẻo và đàn hồi.
Mô tả chi tiết
Bechem Berutox VPT 64 là gì?
Bechem Berutox VPT 64 là một loại mỡ flo hóa đặc chế, được thiết kế dựa trên công thức tiên tiến để sử dụng trong các điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt và kéo dài chu kỳ tái bôi trơn. Đây là một sản phẩm bôi trơn chuyên dụng với những đặc tính nổi bật về ổn định nhiệt và hóa học, độ bền oxi hóa cao, mùi trung tính và khả năng tương thích tốt với các vật liệu dẻo và đàn hồi.
Sản phẩm phù hợp cho đội bảo trì, kỹ thuật nhà máy và đơn vị vận hành cần lựa chọn mỡ bôi trơn đúng theo điều kiện tải, tốc độ, nhiệt độ, nước, hóa chất hoặc yêu cầu vệ sinh của thiết bị.
Thông tin sản phẩm
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Bechem |
| Tên sản phẩm | Bechem Berutox VPT 64 |
| Nhóm sản phẩm | Mỡ bò chịu nhiệt |
| Loại | Mỡ bò chịu nhiệt |
| Tài liệu kỹ thuật | TDS/SDS sản phẩm |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải nhiệt độ làm việc | -50 °C to +180 °C |
| Cấp NLGI | 1 Thickener Lithium complex soap Worked penetration 1/10 mm 310 – 340 DIN ISO 2137 Drop point |
| Chất làm đặc | Lithium complex soap Worked penetration 1/10 mm 310 – 340 DIN ISO 2137 Drop poin |
| Dầu gốc | Silicone oil Kin |
| Độ xuyên kim | 96 |
| Độ nhớt | 1 |
| Chứng nhận/tiêu chuẩn | DIN ISO 2137 Drop point |
Ưu điểm nổi bật
- Duy trì hiệu quả bôi trơn trong thời gian dài, giảm tần suất cần tái bôi trơn.
- Giảm ma sát và mài mòn
- Độ bền nhiệt và hóa học cao
- Độ bền oxy hóa rất tốt
- Khả năng tương thích dẻo và đàn hồi tuyệt vời không gây hư hại, ngay cả trong điều kiện chân không, bức xạ và hóa chất mạnh.
- Mùi trung tính không gây khó chịu khi sử dụng.
- Chống mài mòn và ăn mòn cao
Ứng dụng trong công nghiệp
Ứng dụng khuyến nghị
- Bechem Berutox VPT 64 là một chất bôi trơn đa năng có các ứng dụng rộng rãi. Nó được sử dụng để bôi trơn các ổ trượt và ổ lăn, trong động cơ điện, cho quạt khí nóng và ngăn chặn tiếng ồn do rung động ở nhiều bộ phận xe như bảng điều khiển, hệ thống ghế ngồi và các mô-đun cửa.
- Ngoài ra, sản phẩm này cũng thích hợp cho băng tải tròn và hệ thống giấy gợn sóng, cũng như trong quá trình đánh bóng và tráng men lò nướng.
- Bechem Berutox VPT 64 cũng được ứng dụng trong các máy nướng bánh xốp tự động và làm chất bôi trơn tiếp xúc điện cho các hệ thống điện áp trung bình lên đến 18 kV, với tiếp điểm đồng / silicone. Đây là một lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đa dạng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
- Ổ bi, ổ trượt, khớp nối và các cụm cơ khí cần bôi trơn định kỳ.
- Thiết bị trong nhà máy sản xuất, xưởng bảo trì, hệ thống băng tải, quạt, motor hoặc máy công nghiệp.
- Các vị trí cần kiểm soát ma sát, chống mài mòn và duy trì độ ổn định khi vận hành.
Hướng dẫn sử dụng
- Làm sạch vị trí cần bôi trơn, loại bỏ bụi bẩn, mỡ cũ hoặc tạp chất trước khi tra mỡ mới.
- Bôi hoặc bơm mỡ bằng dụng cụ phù hợp như súng bơm mỡ, chổi quét, dụng cụ tra mỡ thủ công hoặc hệ thống bôi trơn tự động.
- Dùng lượng mỡ theo khuyến nghị của nhà sản xuất thiết bị; tránh bơm quá nhiều ở các cụm ổ trục tốc độ cao.
- Theo dõi nhiệt độ, tiếng ồn, tải và chu kỳ vận hành để điều chỉnh lịch tái bôi trơn.
- Đối với ứng dụng đặc biệt, kiểm tra TDS/SDS và thử nghiệm thực tế trước khi dùng đại trà.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt cao.
- Đóng kín bao bì sau khi sử dụng để hạn chế bụi, nước hoặc tạp chất xâm nhập.
- Không trộn lẫn với loại mỡ khác nếu chưa kiểm tra khả năng tương thích.
Tải tài liệu kỹ thuật
Thông tin đặt hàng
Hotline: 0977 868 803
Email: sale01@maianduc.com
Website: mobochiunhiet.vn
Mỡ Bò Chịu Nhiệt – Nhà cung cấp mỡ bôi trơn công nghiệp tại Việt Nam
Địa chỉ: Số 6, đường Phạm Thận Duật, phường Thạnh Mỹ Lợi, TP. Thủ Đức, TP.HCM
| Dầu gốc |
Perfluorpolyether (PFPE)
|
|
Chất làm đặc
|
Polytetrafluoroetylen (PTFE) |
| Cấp NLGI | 2 |
| Độ nhớt động học của dầu gốc ở 40°C | 330,0 mm2/s |
| Độ nhớt động học của dầu gốc ở 100°C | 30,0 mm2/giây |
|
Phạm vi nhiệt độ làm việc
|
-30 – 260°C
|
|
Màu sắc/Hình dáng
|
trắng |



