SKF LGHP 2/1
Mỡ bò chịu nhiệt SKF LGHP 2/1 là loại mỡ bò chịu nhiệt độ cao, có dãy nhiệt độ hoạt động từ -40°C đến +150°C. Được thiết kế đặc biệt để đáp ứng yêu cầu về chịu nhiệt độ cao và tốc độ cao, sản phẩm này còn có khả năng chống rỉ và chống thấm nước. Mỗi hộp mỡ SKF LGHP 2/1 có trọng lượng 1kg
Mô tả chi tiết
SKF LGHP 2/1 là gì?
Mỡ bò chịu nhiệt SKF LGHP 2/1 là loại mỡ bò chịu nhiệt độ cao, có dãy nhiệt độ hoạt động từ -40°C đến +150°C. Được thiết kế đặc biệt để đáp ứng yêu cầu về chịu nhiệt độ cao và tốc độ cao, sản phẩm này còn có khả năng chống rỉ và chống thấm nước. Mỗi hộp mỡ SKF LGHP 2/1 có trọng lượng 1kg
Sản phẩm phù hợp cho đội bảo trì, kỹ thuật nhà máy và đơn vị vận hành cần lựa chọn mỡ bôi trơn đúng theo điều kiện tải, tốc độ, nhiệt độ, nước, hóa chất hoặc yêu cầu vệ sinh của thiết bị.
Thông tin sản phẩm
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | SKF |
| Tên sản phẩm | SKF LGHP 2/1 |
| Nhóm sản phẩm | Mỡ bò chịu nhiệt |
| Loại | Mỡ bò chịu nhiệt |
| Tài liệu kỹ thuật | TDS/SDS sản phẩm |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải nhiệt độ làm việc | 340 to +150 °C (–40 to +300 °F) Dropping point DIN ISO 2176 >240 °C (>465 °F) Base oil viscosity 40 °C, mm2/s 100 °C, mm2/s 96 10,5 Penetration DIN ISO 2137 60 strokes, 1031 mm 100 000 strokes, 1031 mm 2453275 365 max |
| Màu sắc | Blue Base oil type Mineral Operating tem |
| Chất làm đặc | Di3urea Colour Blue Base oil type Mineral Operating temperature range 340 to |
| Dầu gốc | type Mineral Operating temperature range 340 to |
| Độ xuyên kim | 4532 |
| Độ nhớt | 100 |
| Khả năng chống rửa trôi nước | 5% |
Ưu điểm nổi bật
- Có thể làm việc ở nhiệt độ cao trong thời gian dài
- Phạm vi nhiệt độ làm việc rộng
- Bảo vệ chống ăn mòn xuất sắc
- Độ ổn định nhiệt và cơ học cao
- Hiệu suất khởi động tốt ở nhiệt độ thấp
- Khả năng tương thích với mỡ polyurea và lithium thông thường
- Đặc tính tiếng ồn thấp
Ứng dụng trong công nghiệp
Ứng dụng khuyến nghị
- Động cơ điện: nhỏ, vừa và lớn
- Quạt công nghiệp, bao gồm cả quạt tốc độ cao
- Máy bơm nước
- Vòng bi lăn trong máy dệt, xử lý giấy và sấy khô
- Ổ bi (và con lăn) tốc độ trung bình và cao hoạt động ở nhiệt độ trung bình và cao
- Vòng bi nhả ly hợp
- Ứng dụng trục đứng
- Xe tải và xe lửa
Hướng dẫn sử dụng
- Làm sạch vị trí cần bôi trơn, loại bỏ bụi bẩn, mỡ cũ hoặc tạp chất trước khi tra mỡ mới.
- Bôi hoặc bơm mỡ bằng dụng cụ phù hợp như súng bơm mỡ, chổi quét, dụng cụ tra mỡ thủ công hoặc hệ thống bôi trơn tự động.
- Dùng lượng mỡ theo khuyến nghị của nhà sản xuất thiết bị; tránh bơm quá nhiều ở các cụm ổ trục tốc độ cao.
- Theo dõi nhiệt độ, tiếng ồn, tải và chu kỳ vận hành để điều chỉnh lịch tái bôi trơn.
- Đối với ứng dụng đặc biệt, kiểm tra TDS/SDS và thử nghiệm thực tế trước khi dùng đại trà.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt cao.
- Đóng kín bao bì sau khi sử dụng để hạn chế bụi, nước hoặc tạp chất xâm nhập.
- Không trộn lẫn với loại mỡ khác nếu chưa kiểm tra khả năng tương thích.
Tải tài liệu kỹ thuật
Thông tin đặt hàng
Hotline: 0977 868 803
Email: sale01@maianduc.com
Website: mobochiunhiet.vn
Mỡ Bò Chịu Nhiệt – Nhà cung cấp mỡ bôi trơn công nghiệp tại Việt Nam
Địa chỉ: Số 6, đường Phạm Thận Duật, phường Thạnh Mỹ Lợi, TP. Thủ Đức, TP.HCM


