Bechem Berusil FO 22 F

Bechem Berusil FO 22 F là một loại mỡ silicone được thiết kế đặc biệt cho việc bôi trơn trong các ứng dụng điện tử tiêu dùng và ngành công nghiệp ô tô. Đặc tính chính của Bechem Berusil FO 22 F bao gồm khả năng tương thích tốt với nhựa và chất đàn hồi, độ ổn định cao với oxy hóa, và tính thixotrope.

Mô tả sản phẩm

Mô tả chi tiết

Bechem Berusil FO 22 F là gì?

Bechem Berusil FO 22 F là một loại mỡ silicone được thiết kế đặc biệt cho việc bôi trơn trong các ứng dụng điện tử tiêu dùng và ngành công nghiệp ô tô. Đặc tính chính của Bechem Berusil FO 22 F bao gồm khả năng tương thích tốt với nhựa và chất đàn hồi, độ ổn định cao với oxy hóa, và tính thixotrope.

Sản phẩm phù hợp cho đội bảo trì, kỹ thuật nhà máy và đơn vị vận hành cần lựa chọn mỡ bôi trơn đúng theo điều kiện tải, tốc độ, nhiệt độ, nước, hóa chất hoặc yêu cầu vệ sinh của thiết bị.

Thông tin sản phẩm

Thông số Chi tiết
Thương hiệu Bechem
Tên sản phẩm Bechem Berusil FO 22 F
Nhóm sản phẩm Mỡ Silicone
Loại Mỡ Silicone
Tài liệu kỹ thuật TDS/SDS sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị
Dải nhiệt độ làm việc -50 °C to +180 °C
Cấp NLGI 1 Thickener Lithium complex soap Worked penetration 1/10 mm 310 – 340 DIN ISO 2137 Drop point
Chất làm đặc Lithium complex soap Worked penetration 1/10 mm 310 – 340 DIN ISO 2137 Drop poin
Dầu gốc Silicone oil Kin
Độ xuyên kim 96
Độ nhớt 1
Chứng nhận/tiêu chuẩn DIN ISO 2137 Drop point

Ưu điểm nổi bật

  • Phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu bôi trơn nhưng cần giữ được tính năng của các vật liệu nhựa và chất đàn hồi.
  • Độ ổn định oxy hóa tuyệt vời giúp kéo dài tuổi thọ và hiệu suất của mỡ trong các điều kiện khắc nghiệt về nhiệt độ và môi trường.
  • Thích hợp cho các ứng dụng chịu nhiệt độ biến đổi
  • Hỗ trợ giảm ma sát và bảo vệ bề mặt bôi trơn trong quá trình vận hành.
  • Phù hợp cho hoạt động bảo trì công nghiệp cần lựa chọn mỡ theo tải, nhiệt độ, nước và môi trường làm việc.
  • Có thể đối chiếu thêm TDS/SDS để xác nhận giới hạn vận hành trước khi dùng cho ứng dụng đặc biệt.

Ứng dụng trong công nghiệp

Ứng dụng khuyến nghị

  • Sử dụng trong các cơ cấu thiết bị đóng cắt, cáp kéo đẩy và các hệ thống chuyển vị cầu để giảm ma sát và bảo vệ bề mặt.
  • Thường được áp dụng vào cơ chế tự bôi trơn trong các dụng cụ chính xác, thiết bị quang học, và các thiết bị điện tử giải trí để cải thiện hiệu suất và độ bền của các bộ phận cơ khí.
  • Ổ bi, ổ trượt, khớp nối và các cụm cơ khí cần bôi trơn định kỳ.
  • Thiết bị trong nhà máy sản xuất, xưởng bảo trì, hệ thống băng tải, quạt, motor hoặc máy công nghiệp.
  • Các vị trí cần kiểm soát ma sát, chống mài mòn và duy trì độ ổn định khi vận hành.

Hướng dẫn sử dụng

  1. Làm sạch vị trí cần bôi trơn, loại bỏ bụi bẩn, mỡ cũ hoặc tạp chất trước khi tra mỡ mới.
  2. Bôi hoặc bơm mỡ bằng dụng cụ phù hợp như súng bơm mỡ, chổi quét, dụng cụ tra mỡ thủ công hoặc hệ thống bôi trơn tự động.
  3. Dùng lượng mỡ theo khuyến nghị của nhà sản xuất thiết bị; tránh bơm quá nhiều ở các cụm ổ trục tốc độ cao.
  4. Theo dõi nhiệt độ, tiếng ồn, tải và chu kỳ vận hành để điều chỉnh lịch tái bôi trơn.
  5. Đối với ứng dụng đặc biệt, kiểm tra TDS/SDS và thử nghiệm thực tế trước khi dùng đại trà.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt cao.
  • Đóng kín bao bì sau khi sử dụng để hạn chế bụi, nước hoặc tạp chất xâm nhập.
  • Không trộn lẫn với loại mỡ khác nếu chưa kiểm tra khả năng tương thích.

Tải tài liệu kỹ thuật

Thông tin đặt hàng

Hotline: 0977 868 803
Email: sale01@maianduc.com
Website: mobochiunhiet.vn
Mỡ Bò Chịu Nhiệt – Nhà cung cấp mỡ bôi trơn công nghiệp tại Việt Nam
Địa chỉ: Số 6, đường Phạm Thận Duật, phường Thạnh Mỹ Lợi, TP. Thủ Đức, TP.HCM

Dầu gốc
Dầu silicone
Chất làm đặc
Xà phòng phức hợp lithium
Cấp NLGI 1
Độ nhớt động học của dầu gốc ở 40°C 75,0 mm2/s
Độ nhớt động học của dầu gốc ở 100°C 31,0 mm2/s
Phạm vi nhiệt độ làm việc
-50 – 180°C
Màu sắc/Hình dáng
trắng

 

 

Xin Chào
Bạn muốn tư vấn từ Chúng Tôi qua kênh nào?